Dịch

yayue

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức âm nhạc nghi lễ của Trung Quốc được biểu diễn tại các triều đình từ thời nhà Chu và thường gắn liền với Nho giáodanh từkhông đếm được (uncountable)A form of Chinese ritual music performed at imperial courts since the Zhou Dynasty, and usually associated with Confucianism.

AI