Dịch

yatra

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc hành hương của đạo Hindudanh từA Hindu pilgrimage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yatraDạng gốc (base form)
  2. yatrasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnयात्राyātrā

Ví dụ

  • , Kailas .

AI