Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yatra
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc hành hương của đạo Hindu
danh từ
A Hindu pilgrimage.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yatra
Dạng gốc
(base form)
yatra
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Phạn
यात्रा
yātrā
Ví dụ
By
calling
this
little
stroll
a
yatra
I
am
making
a
mild
joke
to
myself
,
because
in
India
a
yatra
can
be
a
grueling
expedition
such
as
a
hike
to
the
top
of
Mount
Kailas
in
the
Himalayas
.
AI
1
Cuộc hành hương của đạo Hindu
1
Cuộc hành hương của đạo Hindu
1
Cuộc hành hương của đạo Hindu