yangire
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại yandere, thiếu động lực lãng mạn cho hành vi bạo lực của mìnhdanh từA type of yandere, lacking romantic motivation for their violence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yangireDạng gốc (base form)
- yangiresSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtヤンギレ