yada
B1thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Từ dùng trong yada yada yadathán từOnly used in yada yada yada
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yada yada yadacụm từ, động từ | cụm từ, động từ | Và vân vân; vân vân |
Họ từ (word family)
cùng gốc yadaVí dụ
- . , , , . , , .Tuần trước tôi gặp Tom ở cửa hàng tạp hóa. Anh ấy nói huyên thuyên về chuyện anh ấy ra tù sớm do chấp hành tốt, trải qua một năm cai nghiện, yada yada yada. À mà anh ấy sắp lấy bằng lái xe tải, sẽ trở thành tài xế xe tải
- !Yada yada!