Dịch

xiphoidalgia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hội chứng đặc trưng bởi đau và nhạy cảm ở xương ứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A syndrome characterized by pain and tenderness to the sternum.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI