Dịch

xenomorphic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ở dạng bất thường; có hình dáng kỳ lạtính từIn an unusual form; having a strange form.
  2. That does not have its characteristic crystalline form but has a form impressed on it by surrounding grains; anhedral.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

xenomorphic

AI