xenomorphic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ở dạng bất thường; có hình dáng kỳ lạtính từIn an unusual form; having a strange form.
- That does not have its characteristic crystalline form but has a form impressed on it by surrounding grains; anhedral.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
xenomorphic