xenacanth
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các thành viên của nhánh Xenacanthiformes của các loài cá sụn đã tuyệt chủngdanh từAny member of the clade Xenacanthiformes of extinct cartilaginous fishes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xenacanthDạng gốc (base form)
- xenacanthsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc xenacanth- xenacanthidCác loài cá mập thời tiền sử thuộc họ Xenacanthidaedanh từ
- xenacanthineLiên quan đến Xenacanthinitính từ
- xenacanthiformCác bộ trong số †Xenacanthiformes của loài chondrichthyans giống cá mập đã tuyệt chủngdanh từ, tính từ
- xenacanthimorphCác loài cá sụn đã tuyệt chủng thuộc liên bộ Xenacanthimorphadanh từ