Dịch

write-off

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc hủy bỏ một mặt hàng; số tiền bị hủy hoặc bị mấtdanh từThe cancellation of an item; the amount cancelled or lost.
  2. Một cái gì đó bây giờ là vô giá trị (chẳng hạn như một chiếc ô tô sau một vụ tai nạn)danh từSomething that is now worthless (such as a car after an accident).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. write-offDạng gốc (base form)
  2. write-offsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .

AI