wramp
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cơ thể bị vặn, xoắn hoặc bong gândanh từA wrench, twist, or sprain of the body.
- Quan điểm hoặc sự hiểu biết bị bóp méo hoặc bóp méodanh từA twisted or distorted view or understanding.
- Bong gân (một phần cơ thể)động từngoại động từ (transitive)To sprain (part of the body).