world's greatest
Nghĩa chính
- Vĩ đại nhất thế giới
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| world's greatest athletedanh từ | danh từ | Vận động viên nam vô địch Olympic ở môn thể thao điền kinh mười môn phối hợp nam |
Xuất hiện ở từ khác
- greatestkết hợpvĩ đại nhất thế giới