Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wordplayer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia chơi chữ
danh từ
One who engages in wordplay.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wordplayer
Dạng gốc
(base form)
wordplayer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
favorite
among
wordplayers
is
the
antonymous
pair
find
in
and
find
out
.
AI
1
Người tham gia chơi chữ
1
Người tham gia chơi chữ
1
Người tham gia chơi chữ