Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wop-wops
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi xa lạ; các boondocks hoặc hẻo lánh
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
An out of the way place; the boondocks or backcountry.
Ví dụ
Still
,
things
could
happen
out
here
in
the
wop-wops
.
AI
1
Nơi xa lạ
1
Nơi xa lạ
1
Nơi xa lạ