Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
woodlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vắng mặt của gỗ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Absence of wood.
Nguồn gốc
(etymology)
woodless
+
-ness
Ví dụ
I
had
come
from
New
England
,
and
did
not
understand
the
woodlessness
of
the
tropics
.
AI
1
Sự vắng mặt của gỗ
1
Sự vắng mặt của gỗ
1
Sự vắng mặt của gỗ