woodallite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng vật có hình thang bậc ba-lục giác chứa nhôm, cacbon, clo, crom, hydro, sắt, magie và oxydanh từA trigonal-hexagonal scalenohedral mineral containing aluminum, carbon, chlorine, chromium, hydrogen, iron, magnesium, and oxygen.