Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
wo'n't
từ viết tắt (contraction)
Dạng gốc:wouldn'tSẽ không, không chịu, không muốn
Nghĩa chính
- Alternative spelling of wouldn'tchưa dịchtừ viết tắt
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wouldn't dare | Không dám làm gì | |
| wouldn't say nođộng từ | động từ | Sẽ sẵn sàng hoặc vui mừng (có) |
| wouldn't you saycụm từ | cụm từ | Bạn không đồng ý sao? |
| wouldn't harm a flyđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với wouldn't hurt a fly |
| wouldn't you know itcụm từ | cụm từ | Thể hiện sự mất tinh thần hoặc khó chịu, đặc biệt là khi gặp bất hạnh |
| wouldn't be seen deadđộng từ | động từ | Tìm thấy vô cùng kinh hoàng; xấu hổ hoặc hoàn toàn không phù hợp với bản thân |
| wouldn't touch with yoursđộng từ | động từ | Không tìm thấy (ai đó) hấp dẫn về mặt tình dục; không muốn quan hệ tình dục với ai đó |
| wouldn't dream of something | Không bao giờ nghĩ đến chuyện gì |