Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wispiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng lém lỉnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being wispy.
Nguồn gốc
(etymology)
wispy
+
-ness
Ví dụ
The
Victorian
wispiness
of
the
enchanted
wood
,
with
its
scantily-clad
fairies
AI
1
Tình trạng lém lỉnh
1
Tình trạng lém lỉnh
1
Tình trạng lém lỉnh