Dịch

wipeout

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động va chạm hoặc va chạmdanh từThe act of colliding or crashing.
  2. Tổng số phá hủy hoặc loại bỏdanh từTotal destruction or elimination.
  3. Hành động rơi khỏi ván lướt sóngdanh từThe act of falling off one's surfboard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wipeoutDạng gốc (base form)
  2. wipeoutsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Vận động viên trượt ván bị ngã đau khi lao khỏi đường dốc.
  • .Sự sụp đổ của ngành này có thể là thảm khốc.
  • ! ?Ha ha! Cậu có thấy cú ngã đó không?

AI