Dịch

wintering

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự qua đông, sự trú đôngdanh từThe act of staying at a place throughout the winter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winteringDạng gốc (base form)
  2. winteringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 1795 1820, 1834–1835 seven-man .Những mùa trú đông khác diễn ra vào năm 1795 và bốn lần trong thập niên 1820, nhưng đợt năm 1834–1835 đã kết thúc bằng cái chết của toàn bộ bảy thành viên trong đoàn.

AI