windjamming
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lái máy tạo giódanh từkhông đếm được (uncountable)Sailing a windjammer.
- Chơi nhạc cụ gió, có thể tệdanh từkhông đếm được (uncountable)Playing a wind instrument, possibly badly.
- Nói quá nhiều; tính ba hoadanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive talking; loquaciousness.