wind back
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cuộn (băng, cát-xét, phim, v.v.) về phía đầu; tua lạiđộng từngoại động từ (transitive)To wind (a tape, cassette, or film, etc) towards the beginning; to rewind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wind backNguyên thể (infinitive)
- winds backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wound back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- winding backPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wind back the clockđộng từ | động từ | Quay ngược thời gian về một giai đoạn lịch sử trước đó |