Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
willing taker
Nghĩa chính
1
Người sẵn lòng tham gia
Ví dụ
She
is
a
willing
taker
for
any
challenge
.
Cô ấy là người sẵn lòng tham gia bất kỳ thử thách nào.
Xuất hiện ở từ khác
taker
kết hợp
người sẵn lòng tham gia
AI
1
Người sẵn lòng tham gia
1
Người sẵn lòng tham gia
1
Người sẵn lòng tham gia