Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
willier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sẽ làm sạch len, v.v. bằng cây liễu)
danh từ
One who willies (cleanses wool etc. with a willow)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
willier
Dạng gốc
(base form)
willier
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người sẽ làm sạch len, v.v. bằng cây liễu)
1
Người sẽ làm sạch len, v.v. bằng cây liễu)
1
Người sẽ làm sạch len, v.v. bằng cây liễu)