Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
will-maker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lập di chúc
danh từ
Someone who draws up a will.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
will-maker
Dạng gốc
(base form)
will-maker
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
testador
Người lập di chúc
Ví dụ
In
the
north
,
will-makers
put
big
investment
into
such
components
of
the
Purgatory
industry
as
Masses
for
the
dead
.
AI
1
Người lập di chúc
1
Người lập di chúc
1
Người lập di chúc