Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wiggles
B2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự bồn chồn, tính hay cựa quậy
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The tendency to squirm or be restless.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wiggles
wiggles
ome
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bằng cách ngọ nguậy
tính từ
Ví dụ
What
really
wiggles
my
tits
is
singing
out
of
tune
.
Điều làm tôi thực sự bực mình là việc hát sai tông.
AI
1
Sự bồn chồn
1
Sự bồn chồn
1
Sự bồn chồn