Dịch

wiggles

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bồn chồn, tính hay cựa quậydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The tendency to squirm or be restless.

Ví dụ

  • .Điều làm tôi thực sự bực mình là việc hát sai tông.

AI