wigged
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mang tóc gitính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a wig.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wigged-outtính từ | tính từ | Rất vui mừng; điên cuồng |
Ví dụ
- .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wigged-outtính từ | tính từ | Rất vui mừng; điên cuồng |