whyte
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trắng (chủng tộc)tính từWhite (racial sense).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Whyte notationdanh từ | danh từ | Ký hiệu để phân loại đầu máy hơi nước theo cách sắp xếp bánh xe của chúng. Ví dụ: Đầu máy có hai trục dẫn động (bốn bánh) ở phía trước, sau đó có ba trục dẫn động (sáu bánh) và sau đó có một trục kéo (hai bánh) được ký hiệu là 4-6-2 |