Dịch

whole-wheat

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm từ bột mì, được chế biến từ tất cả các thành phần của hạt lúa mìtính từkhông so sánh (not comparable)Of flour, prepared from all the constituents of the wheat grain.
  2. Của bánh mì, v.v., được làm từ bột mì nguyên cámtính từkhông so sánh (not comparable)Of bread, etc., made from whole-wheat flour.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

whole-wheat breaddanh từBánh mì nguyên hạt làm từ bột mì nguyên hạt

AI