Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
white-anting
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc quá trình hạ bệ, phá hoại, phá hoại từ bên trong
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The action or process of bringing down from within, undermining, sabotage.
Ví dụ
I
didn
′
t
complain
,
just
worked
harder
despite
the
white-anting
that
went
on
under
the
surface
.
The
white-anting
of
our
economic
controls
by
black
marketing
operations
is
another
serious
circumstance
.
AI
1
Hành động hoặc quá trình hạ bệ
1
Hành động hoặc quá trình hạ bệ
1
Hành động hoặc quá trình hạ bệ