Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
whipper snipper
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Máy cắt dây; một máy căng dây
danh từ
A string trimmer; a strimmer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whipper snipper
Dạng gốc
(base form)
whipper snipper
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Máy cắt dây
1
Máy cắt dây
1
Máy cắt dây