whimsy-whamsy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ý tưởng bất chợt; ý thích hoặc ưa thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)whim-wham; whim or fancy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whimsy-whamsyDạng gốc (base form)
- whimsy-whamsiesSố nhiều (plural)