whifty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khác thường; hơi lập dị hoặc kỳ quáitính từOffbeat; slightly kooky or whimsical.
- Thiếu sự tập trung tinh thần, sự rõ ràng và ý thức; phi logictính từLacking in mental focus, clarity, and sense; illogical.
- Đầu óc lâng lângtính từLightheaded.
- Không ổn định; mạnh mẽ hoặc không đáng kểtính từNot steady; gusty or insubstantial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whiftyDạng gốc (base form)
- more whiftySo sánh hơn (comparative)
- whiftierSo sánh hơn (comparative)
- most whiftySo sánh nhất (superlative)
- whiftiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , -- , --- .
- , .
- , “, .”