Dịch

whifty

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khác thường; hơi lập dị hoặc kỳ quáitính từOffbeat; slightly kooky or whimsical.
  2. Thiếu sự tập trung tinh thần, sự rõ ràng và ý thức; phi logictính từLacking in mental focus, clarity, and sense; illogical.
  3. Đầu óc lâng lângtính từLightheaded.
  4. Không ổn định; mạnh mẽ hoặc không đáng kểtính từNot steady; gusty or insubstantial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whiftyDạng gốc (base form)
  2. more whiftySo sánh hơn (comparative)
  3. whiftierSo sánh hơn (comparative)
  4. most whiftySo sánh nhất (superlative)
  5. whiftiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , -- , --- .
  • , .
  • , “, .”

AI