wheezing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thở khò khèdanh từThe quality or symptom of breathing with an audible wheeze
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wheezingDạng gốc (base form)
- wheezingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Các nhà nghiên cứu hy vọng những phát hiện này sẽ dẫn đến các cách phòng ngừa dị ứng và thở khò khè, cả hai đều là tiền thân của bệnh hen suyễn.
- ; .Mary chạy như một con linh dương non; Tom vừa thở hổn hển vừa thở khò khè bám theo sau.
- .Tom đang thở khò khè.
Họ từ (word family)
cùng gốc wheezingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha