Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
what the goodyear
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Biểu hiện khó chịu, thiếu kiên nhẫn hoặc ngạc nhiên, tương đương với quỷ dữ!
cụm từ
An expression of annoyance, impatience or surprise, equivalent to what the devil!
Ví dụ
Host
.
On
my
word
,
captain
,
there's
none
such
here
.
What
the
goodyear
!
do
you
think
I
would
deny
her
?
"
What
,
the
goodyear
,
Mr
.
More
,
I
marvel
that
you
,
who
have
been
hitherto
always
taken
for
a
wise
man
AI
1
Biểu hiện khó chịu
1
Biểu hiện khó chịu
1
Biểu hiện khó chịu