Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
well-doing
danh từ
(noun)
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Việc phi, điều tốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of doing good; virtuousness, good conduct.
2
Đạo đức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
virtuous
Ví dụ
But
I
will
not
have
your
murderous
propensities
interfere
with
Emily's
well-doing
.
AI
1
Việc phi
2
Đạo đức
1
Việc phi
2
Đạo đức
1
Việc phi
2
Đạo đức