Dịch

waxy flexibility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một triệu chứng tâm thần vận động của bệnh tâm thần phân liệt căng trương lực dẫn đến giảm phản ứng với các kích thích và có xu hướng giữ nguyên tư thế bất độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A psychomotor symptom of catatonic schizophrenia which leads to a decreased response to stimuli and a tendency to remain in an immobile posture.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI