Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
waulking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc mà vải được waulked
danh từ
The work by which cloth is waulked.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
waulking
Dạng gốc
(base form)
waulking
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
But
in
the
Outer
Hebrides
in
particular
,
this
form
of
work
song
still
existed
,
attached
to
its
original
function
,
well
into
the
20
th
century
,
for
waulkings
continued
to
be
practised
as
a
communal
task
by
women
in
their
homes
until
the
1940
s
.
AI
1
Công việc mà vải được waulked
1
Công việc mà vải được waulked
1
Công việc mà vải được waulked