watched pot never boils
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- (Tục ngữ) Cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruộtcụm từ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a watched pot never boilscụm từ | cụm từ | Quá trình dường như diễn ra chậm hơn nếu người ta chờ đợi nó thay vì tham gia vào các hoạt động khác |