Dịch

war-torn

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị hư hại nặng nề do chiến tranhtính từExtensively damaged as a result of war.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. war-tornDạng gốc (base form)
  2. more war-tornSo sánh hơn (comparative)
  3. most war-tornSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Đi đến một quốc gia bị tàn phá bởi chiến tranh là một lựa chọn rất nguy hiểm của anh ấy.
  • Britain's .
  • , .

AI