Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
war reparations
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bồi thường bằng tiền nhằm mục đích bù đắp thiệt hại hoặc thương tích trong chiến tranh
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Monetary compensation intended to cover damage or injury during a war.
AI
1
Bồi thường bằng tiền nhằm mục đích bù đắp thiệt hại hoặc thương tích trong chiến tranh
1
Bồi thường bằng tiền nhằm mục đích bù đắp thiệt hại hoặc thương tích trong chiến tranh
1
Bồi thường bằng tiền nhằm mục đích bù đắp thiệt hại hoặc thương tích trong chiến tranh