wallowing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đắm chìm, sự vùng vẫydanh từThe act of one who wallows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wallowingDạng gốc (base form)
- wallowingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog-wallowingtính từ | tính từ | Liên quan đến những người dân ở một thị trấn nông thôn nghèo |
Họ từ (word family)
cùng gốc wallowingVí dụ
- .Ông đưa ra những mô tả sinh động về sự kinh hoàng của Ngày Phán Xét và sự đắm chìm xa hoa của những người có phúc trong các thú vui thể xác ở Thiên đàng.
- .Bạn đang ngụp lặn trong bùn.
- .Cô ấy dường như vẫn đắm chìm trong đau khổ, thay vì phải bình tĩnh lại sau điều bất hạnh.