Dịch

walling wax

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hỗn hợp sáp và mỡ động vật được thợ khắc và thợ khắc sử dụng để làm bờ hoặc tường bao quanh mép của tấm để tạo thành máng đựng axit dùng trong khắc, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of wax and tallow used by etchers and engravers to make a bank, or wall, round the edge of a plate, so as to form a trough for holding the acid used in etching, etc.

Ví dụ

  • , , […] ,

AI