wainage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc cung cấp xe ngựa, xe đẩy, v.v. để vận chuyển hàng hóa hoặc sản phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The provision of carriages, carts, etc., for the transportation of goods or produce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wainageDạng gốc (base form)
- wainagesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lợi nhuận
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lợi nhuận; đội ngũ và các dụng cụ cần thiết cho việc canh tác trên đấtGainage; the team and implements necessary for the cultivation of land.
Ví dụ
- .
- Bracton villein's , .. plough-team.
- , , " " , “” "" .