waddy
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Chàng cao bồidanh từA cowboy.
- Cây gậy hoặc một cây gậy nặng được thổ dân Úc sử dụng để chiến đấu và săn bắn; một nulla-nulladanh từA club or heavy stick used by Aboriginal Australians for fighting and hunting; a nulla-nulla.
- Mảnh gỗ; một cây gậy hoặc một cái chốt; Ngoài ra, một cây gậy đi bộdanh từA piece of wood; a stick or peg; also, a walking stick.
- Tấn công hoặc đánh bại bằng một chiếc waddyđộng từngoại động từ (transitive)To strike or beat with a waddy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Dharugwadi“stick, weapon”
Họ từ (word family)
cùng gốc waddyVí dụ
- , ?
- , , , .
- .