vying
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ganh đua; sự thi đuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who vies; rivalry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vyingDạng gốc (base form)
- vyingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc vyingVí dụ
- .Algeria đang cạnh tranh để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
- .Cả hai đội đang cạnh tranh quyết liệt cho chức vô địch.
- .Chúng tôi luôn ganh đua để giành vị trí dẫn đầu.