Dịch

vying

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ganh đua; sự thi đuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who vies; rivalry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vyingDạng gốc (base form)
  2. vyingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc vying

Ví dụ

  • .Algeria đang cạnh tranh để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
  • .Cả hai đội đang cạnh tranh quyết liệt cho chức vô địch.
  • .Chúng tôi luôn ganh đua để giành vị trí dẫn đầu.

AI