Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vote-getter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhận phiếu bầu
danh từ
A recipient of votes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vote-getter
Dạng gốc
(base form)
vote-getter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Look
,
for
example
,
at
how
quickly
opposition
to
gay
marriage
has
gone
from
a
reliable
vote-getter
for
the
right
to
a
Republican
liability
.
AI
1
Người nhận phiếu bầu
1
Người nhận phiếu bầu
1
Người nhận phiếu bầu