Dịch

von Neumann architecture

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiến trúc máy tính sử dụng cùng một bus để truy cập cả hướng dẫn chương trình và dữ liệu sẽ được vận hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A computer architecture that uses the same buses to access both program instructions and data on which to be operated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. von Neumann architectureDạng gốc (base form)
  2. von Neumann architecturesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI