Dịch

voltammetry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các kỹ thuật phân tích điện hóa trong đó dòng điện được đo dưới dạng điện áp đều khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several electrochemical analytical technique in which a current is measured as a voltage is varied.

AI