Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
volage
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nóng nổi, hời hợt, nhẹ dạ
tính từ
Fickle, capricious, reckless.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp cổ
volage
từ tiếng Latinh
volāticus
Ví dụ
When
Phoebus
'
wife
had
sent
for
her
leman
,
Anon
they
wroughten
all
their
lust
volage
.
AI
1
Nóng nổi
1
Nóng nổi
1
Nóng nổi