voided
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị làm trống rỗng, được bài tiết ratính từkhông so sánh (not comparable)With the centre cut out.
Ví dụ
- .Anh ấy đi đại tiện và nôn hết cả ra.
- , , , .Nếu không, toàn bộ khiếu nại đều vô hiệu lực, bị hủy bỏ và tịch thu.