Dịch

voided

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị làm trống rỗng, được bài tiết ratính từkhông so sánh (not comparable)With the centre cut out.

Ví dụ

  • .Anh ấy đi đại tiện và nôn hết cả ra.
  • , , , .Nếu không, toàn bộ khiếu nại đều vô hiệu lực, bị hủy bỏ và tịch thu.

AI