Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vivisector
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist)
danh từ
A practitioner of vivisection.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vivisector
Dạng gốc
(base form)
vivisector
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vivisector
vivisector
ium
Nơi hoặc phòng thí nghiệm nơi thực hiện giải phẫu sinh thể
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
vivisect
+
-or
AI
1
Người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist)
1
Người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist)
1
Người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist)